Tổng hợp bài tập thì hiện tại đơn có đáp án chi tiết!

      32

Thìhiện tạiđơnlà mộtđiểm ngữ pháp quan trọng trong 12 thì tiếng Anh, nằmtrongbộ ngữ pháp anh văn. Với mỗi người mới bắt đầu học tiếng Anh việcdùngthành thạothìhiện tạiđơn giảnlàvô cùngquan trọng.

Vậy làm thế nào để nắm thật vững vàdùngthật thành thạothìhiện tạiđơn?dienmayxuyena.com sẽchia sẻchocácbạn hệ thống kiến thức, công thức và bên cạnh đó là bài tập để các bạn củng cố kiến thức.

Bạn đang xem: Tổng hợp bài tập thì hiện tại đơn có đáp án chi tiết!

Định nghĩa thì hiện tại đơn (Simple Present tense)

Thì hiện tại đơn(Simple Present hoặc Present Simple) là một thì trongngữ pháp tiếng Anhnói chung.Thì hiện tại đơndiễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện tại.

Cấu trúc thì hiện tại đơn (Structure of simple present tense)


*
*
Bài tập Thì hiện tại đơn (simple present) Công thức, cách dùng chi tiết

Vớicác thì trong tiếng Anh, cácđộng từ sẽ được chia theo ngôi của chủ ngữ tương ứng với từng thì. Đối với thì hiện tại đơn, cần lưu ý thêm s/es trong câu như sau:● Thêm s vào đằng sau hầu hết các động từ kết thúc là p, t, f, k: want-wants; keep-keeps;…● Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh, x, s: teach-teaches; mix-mixes;wash-washes;…● Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y: lady-ladies;…● Một số động từ bất quy tắc: Go-goes; do-does; have-has.Cách phát âm phụ âm cuối s/es:Lưu ý các phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế mà không phải dựavào cách viết.● /s/: Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/

● /iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng làcác chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)● /z/: Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Khi trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất

Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên) …Ví dụ:● We sometimes go to the beach.(Thỉnh thoảng chúng tôi đi biển.)● I always drink lots of water.(Tôi thường hay uống nhiều nước.)

Every day, every week, every month, every year, every morning …(mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm).Daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm.)Ví dụ:

They watch TV every evening.(Họ xem truyền hình mỗi tối.)● I play football weekly.(Tôi chơi đá bóng hàng tuần.)

Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)Ví dụ:● He goes to the cinemathree timesa month.(Anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi tháng.)● I go swimming once a week. (Tôi đi bơi mỗi tuần một lần.)

Vị trí của các trạng từ chỉ tần suấttrong câu thì hiện tại đơn.

Các Trạng từ này thường đứng trước động từ thường, đứng sau động từ to be và trợ động từ (Always, usually, often, sometimes, rarely, seldom,…).


Kiểm tra trình độ để tìm được lộ trình học phù hợp là điều buộc phải làm khi đăng kí học IELTS. Để lại thông tin bên dưới để đăng ký test đầu vào miễn phí.

Bài tập tiếng Anh Thì Hiện Tại Đơn

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:

I (be) __ at school at the weekend.She (not study) __ on Friday.My students (be not) __ hard working.He (have) __ a new haircut today.I usually (have) __ breakfast at 7.00.She (live) __ in a house?Where your children (be) __?My sister (work) __ in a bank.Dog (like) __ meat.She (live)__ in Florida.It (rain)__ almost every day in Manchester.We (fly)__ to Spain every summer.My mother (fry)__ eggs for breakfast every morning.The bank (close)__ at four o`clock.John (try) hard in class, but I (not think) he`ll pass.Jo is so smart that she (pass)__ every exam without even trying.My life (be) so boring. I just (watch)__ TV every night.My best friend (write)__ to me every week.You (speak) __ English?She (not live) __ in Hai Phong city.

Bài 2: Sử dụng những động từ cho dưới đây để điền vào chỗ trống thích hợp.

cause(s) – connect(s) – drink(s) – live(s) – open(s) – speak(s) – take(s)

Tanya ………. German very well.I don’t often …… ………… … coffee.The swimming pool. ……. ……… at 7.30 every morning.Bad driving … . .. .. ……… …… many accidents.My parents .. … …………….. in a very small flat.The Olympic Games .. ……………… . ……. .. …… place every four years.The Panama Canal …………… ….. … ………… the Atlantic and Pacific Oceans.

Xem thêm: Tiểu Sử Hero Fiennes-Tiffin Phim Và Chương Trình Truyền Hình

Bài 3: Sử dụng các động từ sau để hoàn thành câu.

believe eat flow go grow make rise tell translate

The earth goes round the sun.2. Rice ……. in Britain.The sun … ………… …………………….. … in the east.Bees ……………… … …. ….. ……. … honey.Vegetarians …… meat.An atheist ……. in God.An interpreter …. ……. .. …………. from one language into another.Liars are people who ……………………….. …….. …… the truth.The River Amazon ………………………………… into the Atlantic Ocean.

Bài 4: Chia động từ cho đúng

Julie …………… (not / drink) tea very often.What time …….. …………. ……. …………………………………………….. (the banks/dose)here?I’ve got a car, but I ……………… ………………….. ….. … .. …… .. (not / use) it much.‘Where … .. .. ….. .. ….. …… ….. …… (Ricardo / come) from?’ – ‘From Cuba.’‘What. …………. …. (you / do)?’ – I’m an electrician.’lt ………………………………………………………….. ……………….. (take) me an hour to get towork. How long ……………………………. …………….. ……… ……. ………………. (it / take) you?Look at this sentence. What …………………. . …… …. ……………………………….. (thisword/mean)?David isn’t very fit. He …. …. . . ….. …. .. ………. … (not / do) any sport.

Bài 5: Đặt câu hỏi mà bạn sẽ hỏi Lisa về bản thân và gia đình cô ấy.

You know that Lisa plays tennis. You want to know how often. Ask her.How often ………………………………………………………………………………….. ?Perhaps Lisa’s sister plays tennis too. You want to know. Ask Lisa.……… …………………. your sister. ……. . …. … …….. …… ……….. .. ……..You know that Lisa reads a newspaper every day. You want to know which one. Askher.…………………………………………………………….. ……………………………………You know that Lisa’s brother works. You want to know what he does. Ask Lisa.…………………………………………………………………………………………………….You know that Lisa goes to the cinema a lot. You want to know how often. Ask her.………………………………………………………………………………………………….6 You don’t know where Lisa’s grandparents live. You want to know. Ask Lisa.………………………………………………………………………………………………

Bài 6: Viết lại câu hoàn chỉnh

E.g.: They / wear suits to work? => Do they wear suits to work?

she / not / sleep late at the weekends =>we / not / believe the Prime Minister =>you / understand the question? =>they / not / work late on Fridays =>David / want some coffee? =>she / have three daughters =>when / she / go to her Chinese class? =>_why / I / have to clean up? =>

Bài 7: Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Rita: Do you like (you / like) (0) football, Tom?Tom: I love it. I’m a United fan. (1)……………………………… (I / go) to all their games. Nick usually (2) …………………………………………. (come) with me. And (3) ……………………………………….. (we / travel) to away games, too. Why (4) ……………………………………… (you / not / come) to a match some time? Rita: I’m afraid football (5)………………………………….. (not / make) sense to me — men running after a ball. Why (6) ……………………………………………… (you / take) it so seriously?

Tom: It’s a wonderful game. (7) ………………………………………… (I / love) it. United is my whole life.Rita: How much (8)………………………………….. (it / cost) to buy the tickets and pay for the travel?Tom: A lot. (9) ……………………….. (I / not / know) exactly how much. But (10) (that / not / matter) to me. (11) ………………………. (I / not / want) to do anything else. (12) …………………….. (that / annoy) you?Rita: No, (13) …………………….. (it / not / annoy) me. I just (14) (find) it a bit sad.

Đáp án: Bài tập thì hiện tại đơn

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:am does not study are not has have lives Where are your children? workslikes livesrainsflyfliesclosestries – do not thinkpassesis – watchwritesDo you speak English?does not liveBài 2: Sử dụng những động từ cho dưới đây để điền vào chỗ trống thích hợp.speaksdrinkopenscauseslivetakeconnectsBài 3: Sử dụng các động từ sau để hoàn thành câu.goesdoesn’t growrisesmakedon’t eatdoesn’t believetranslatesdon’t tellflowsBài 4: Chia động từ cho đúngdoesn’t drinkdo the banks closedon’t usedoes Ricardo comedo you dotakes … does it takedoes this word meandoesn’t doBài 5: Đặt câu hỏi mà bạn sẽ hỏi Lisa về bản thân và gia đình cô ấy.How often do you play tennisDoes your sister play tennis?Which newspaper do you read?What does your brother do?How often do you go to the cinema?Where do your grandparents live?Bài 6: Câu hoàn chỉnhShe doesn’t sleep late at the weekends.We don’t believe the Prime Minister.Do you understand the question?They don’t work late on Fridays.Does David want some coffee?She has three daughters.When does she go to her Chinese class?Why do I have to clean up?Bài tập 7 Hoàn thành đoạn hội thoại sau:I gocomeswe traveldon’t you comedoesn’t makedo you takeI lovedoes it costI don’t knowthat doesn’t matterI don’t wantDoes that annoyit doesn’t annoyfind

Trên đây là toàn bộ chi tiết bài học vềthì hiện tại đơn (Simple present tense)bao gồm: Khái niệm, công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết và bài tập rèn luyện, nhằm giúp các bạn hiểu thật rõ kiến thức về thì cơ bản này cũng như có thể áp dụng chính xáctrong giao tiếp. Các bạn đừng quên học thêm những bài học về các thì tiếng Anh khác trên website dienmayxuyena.com nhé.


Chào mừng các bạn đến với "Nơi bàn" về du học. Tham gia Fanpage Việt Đỉnh để cùng chinh phục giấc mơ du học nhé!